Bảng giá dịch vụ làm răng mới nhất 2026


Niềng răng Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Niềng răng mắc cài sứ tự động - 0%

55.000.000đ - 75.000.000đ

Lần   Chi tiết
Niềng răng mắc cài sứ/pha lê - 0%

35.000.000đ - 55.000.000đ

Lần   Chi tiết
Niềng răng mắc cài kim loại tự động - 0%

35.000.000đ - 50.000.000đ

Lần   Chi tiết
Niềng răng mắc cài kim loại - 0%

30.000.000đ - 50.000.000đ

Lần   Chi tiết
Gói niềng trong suốt AI 4.0 Aligner - 0%

60.000.000đ - 80.000.000đ

Lần   Chi tiết
Gói niềng trong suốt AI 4.0 Aligner Cá nhân hóa - 0%

102.000.000đ - 130.000.000đ

Lần   Chi tiết
Gói niềng trong suốt 4.0 Align lite - 0%

50.000.000đ - 70.000.000đ

Lần   Chi tiết
Tiền chỉnh nha máng EF/U

6.000.000đ - 9.000.000đ

Lần   Chi tiết
Tiền chỉnh nha Facemask

12.000.000đ

Lần   Chi tiết
Đóng khoảng trống răng cửa

3.000.000đ

Lần   Chi tiết
   Hàm duy trì sau nềng

1.000.000đ - 4.000.000đ

Hàm   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Niềng răng

Niềng răng mắc cài sứ tự động - 0%

55.000.000đ - 75.000.000đ

55.000.000đ - 75.000.000đ / lần

Chi tiết

Niềng răng mắc cài sứ/pha lê - 0%

35.000.000đ - 55.000.000đ

35.000.000đ - 55.000.000đ / lần

Chi tiết

Niềng răng mắc cài kim loại tự động - 0%

35.000.000đ - 50.000.000đ

35.000.000đ - 50.000.000đ / lần

Chi tiết

Niềng răng mắc cài kim loại - 0%

30.000.000đ - 50.000.000đ

30.000.000đ - 50.000.000đ / lần

Chi tiết
Gói niềng trong suốt AI 4.0 Aligner

60.000.000đ - 89.000.000đ

55.000.000đ - 75.000.000đ / lần
Chi tiết
Gói niềng trong suốt AI 4.0 Aligner Cá nhân hóa - 10%

127.000.000đ - 133.000.000đ

102.500.000đ - 106.000.000đ / lần
Chi tiết
Gói niềng trong suốt 4.0 Align lite - 10%

58.000.000đ - 77.000.000đ

46.400.000đ - 61.600.000đ / lần
Chi tiết

Tiền chỉnh nha máng EF/U

6.000.000đ - 9.000.000đ

6.000.000đ - 9.000.000đ / lần

Chi tiết

Tiền chỉnh nha Facemask

15.000.000đ / lần

Chi tiết

Đóng khoảng trống răng cửa

5.000.000đ / lần

Chi tiết
Hàm duy trì 1.000.000đ / 1 hàm
Chi tiết
Trồng răng Implant Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Trụ Implant Straumann Thụy sĩ

45.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Trụ Implant Pháp

20.000.000đ - 25.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Trụ Osstem Hàn Quốc

12.000.000đ - 15.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
All One 4

Từ 120.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
All One 6

Từ 150.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Mão răng sứ kim loại

Từ 2.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Mão răng toàn sứ

3.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Ghép xương

5.000.000đ - 10.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nâng xoang

5.000.000đ - 10.000.000đ
3.000.000đ - 5.000.000đ

Chiếc   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Trồng răng Implant

Trụ Implant Straumann Thụy sĩ 45.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Trụ ETK Pháp 20.000.000đ - 25.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Trụ Osstem Hàn Quốc 12.000.000đ / chiếc
Chi tiết
All One 4 Từ 120.000.000đ / chiếc
Chi tiết
All One 6 Từ 150.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Mão răng sứ kim loại Từ 2.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Mão răng toàn sứ 3.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Ghép xương 5.000.000đ - 10.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nâng xoang

5.000.000đ - 10.000.000đ

3.000.000đ - 5.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nha khoa tổng quát Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Hàn răng vĩnh viễn bằng Fuji

150.000đ

Lần   Chi tiết
Hàn răng vĩnh viễn bằng Composite

200.000đ

Lần   Chi tiết
Hàn răng thẩm mỹ

300.000đ-500.000đ

Lần   Chi tiết
Tách phanh môi

1.000.000đ

Lần   Chi tiết
Tách phanh lưỡi

1.000.000đ

Lần   Chi tiết
Tách lợi trùm

500.000đ

Lần   Chi tiết
Điều trị nha chu

500.000đ - 1.500.000đ

Lần   Chi tiết
Điều trị tuỷ lại *

1.000.000đ - 2.000.000đ

Lần   Chi tiết
Điều trị tuỷ *

500.000đ - 1.000.000đ

Lần   Chi tiết
Lấy cao răng *

100.000đ - 200.000đ
50.000đ - 100.000đ

Lần   Chi tiết
Điều trị viêm lợi bằng máng

500.000đ - 1.500.000đ

Lần   Chi tiết
Trám răng mặt nhai

160.000đ - 370.000đ

Lần 6 tháng Chi tiết
Tẩy trắng răng -25%

1.500.000đ - 2.000.000đ
1.125.000đ - 1.500.000đ

Lần   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Nha khoa tổng quát

Hàn răng vĩnh viễn bằng Fuji 150.000đ / lần
Chi tiết
Hàn răng vĩnh viễn bằng Composite 200.000đ / lần
Chi tiết
Hàn răng thẩm mỹ 300.000đ-500.000đ / lần
Chi tiết
Tách phanh môi 1.000.000đ / lần
Chi tiết
Tách phanh lưỡi 1.000.000đ / lần
Chi tiết
Tách lợi trùm 500.000đ / lần
Chi tiết
Điều trị nha chu 500.000đ - 1.500.000đ / lần
Chi tiết
Điều trị tuỷ lại * 1.000.000đ - 2.000.000đ / lần
Chi tiết
Điều trị tuỷ * 500.000đ - 1.000.000đ / lần
Chi tiết
Lấy cao răng *

100.000đ - 200.000đ

50.000đ - 100.000đ / lần
Chi tiết
Điều trị viêm lợi bằng máng 500.000đ - 1.500.000đ / lần
Chi tiết
Trám răng mặt nhai 160.000đ - 370.000đ / lần
Chi tiết
Nhổ răng Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Nhổ răng sữa

Miễn phí

Lần   Chi tiết
Nhổ răng kẹ

200.000đ - 500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng cửa R1-R3

500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng hàm R4-5

800.000đ-1.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng hàm R6-7

1.000.000đ - 1.500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm trên mọc thẳng

1.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm trên mọc lệch

1.500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc thẳng

2.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc nghiêng 45 độ

2.500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc nghiêng 90 độ

3.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc ngầm

2.500.000đ-3.000.000đ

Chiếc   Chi tiết
Đặt màng PRF

500.000đ

Lần   Chi tiết
Nhổ máy Piezotome

500.000đ

Lần   Chi tiết
Nạo nang viêm

500.000đ

Chiếc   Chi tiết
Tiểu phẫu cắt nang chân răng

1.000.000đ-3.000.000đ

Chiếc   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Nhổ răng

Nhổ răng sữa Miễn phí / lần
Chi tiết
Nhổ răng kẹ 200.000đ - 500.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng cửa R1-R3 500.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng hàm R4-5 800.000đ-1.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng hàm R6-7 1.000.000đ - 1.500.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm trên mọc thẳng 1.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm trên mọc lệch 1.500.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc thẳng 2.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc nghiêng 45 độ 2.500.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc nghiêng 90 độ 3.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc ngầm 2.500.000đ-3.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Đặt màng PRF 500.000đ / lần
Chi tiết
Nhổ máy Piezotome 500.000đ / lần
Chi tiết
Nạo nang viêm 500.000đ / chiếc
Chi tiết
Tiểu phẫu cắt nang chân răng 1.000.000đ-3.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Nha khoa thẩm mỹ Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Răng sứ Vennier Emax thẩm mỹ

6.000.000đ - 7.000.000đ

Chiếc 10 năm Chi tiết
Răng sứ Cercon HT4

12.000.000đ

Chiếc 15 năm Chi tiết
Răng sứ Lava Plus

11.000.000đ

Chiếc 15 năm Chi tiết
Răng sứ Nacera - Q3

9.000.000đ

Chiếc 10 năm Chi tiết
Răng sứ Ceramill

6.000.000đ

Chiếc 10 năm Chi tiết
Răng sứ HT-Smlie

5.000.000đ

Chiếc 10 năm Chi tiết
Răng sứ Katana/Zirconia

2.500.000đ - 3.000.000đ

Chiếc 7 năm Chi tiết
Răng sứ Titan

1.500.000đ

Chiếc 5 năm Chi tiết
Răng thép sứ

800.000đ

Chiếc 3 năm Chi tiết
Tháo lắp hàm nhựa cứng

5.000.000đ - 10.000.000đ

Hàm   Chi tiết
Tháo lắp hàm nhựa dẻo

5.500.000đ - 11.000.000đ

Hàm   Chi tiết
Tháo lắp hàm khung kim loại

3.000.000đ

Hàm   Chi tiết
Tháo lắp hàm khung liên kết

4.000.000đ

Hàm   Chi tiết
Răng nhựa hàm tháo lắp

200.000đ-250.000đ

Chiếc   Chi tiết
Răng sứ trên hàm tháo lắp

500.000đ-800.000đ

Chiếc   Chi tiết
Tháo lắp bán nền hàm nhựa

1.000.000đ-2.000.000đ

Hàm   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Nha khoa thẩm mỹ

Răng sứ Vennier Emax thẩm mỹ 6.000.000đ - 7.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Cercon HT4 12.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Lava Plus 11.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Nacera - Q3 9.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Ceramill 6.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ HT-Smlie 5.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ full Katana/Zirconia 3.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Katana/Zirconia 2.500.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ Titan 1.500.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng thép sứ 800.000đ / chiếc
Chi tiết
Tháo lắp hàm nhựa cứng 2.000.000đ / hàm
Chi tiết
Tháo lắp hàm nhựa dẻo 2.500.000đ / hàm
Chi tiết
Tháo lắp hàm khung kim loại 3.000.000đ / hàm
Chi tiết
Tháo lắp hàm khung liên kết 4.000.000đ / hàm
Chi tiết
Răng nhựa hàm tháo lắp 200.000đ-250.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ trên hàm tháo lắp 500.000đ-800.000đ / chiếc
Chi tiết
Tháo lắp bán nền hàm nhựa 1.000.000đ-2.000.000đ / hàm
Chi tiết
Nha khoa trẻ em Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Răng thép tiền chế trẻ em

300.000đ

Chiếc   Chi tiết
Răng sứ trẻ em

500.000-1.000.000đ

Chiếc 3 năm Chi tiết
Điều trị tủy răng sữa bằng máy

300.000đ

Chiếc   Chi tiết
Gói chỉnh răng tiền chỉnh nha Alignkid

6.000.000đ
6.000.000đ

Hàm   Chi tiết
Gói niềng răng cố định tăng trưởng

20.000.000đ - 30.000.000đ
12.000.000đ - 20.000.000đ

Lần   Chi tiết
Gói niềng răng AI 4.0 Alignkid -20%

75.000.000đ - 85.000.000đ
60.000.000đ - 68.000.000đ

Lần   Chi tiết
Trám hàn răng sữa - 0

160.000đ - 270.000đ
80.000đ - 200.000đ

Lần   Chi tiết
Nhổ răng sữa

Miễn phí

Lần   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Nha khoa trẻ em

Răng thép tiền chế trẻ em 300.000đ / chiếc
Chi tiết
Răng sứ trẻ em 500.000-1.000.000đ / chiếc
Chi tiết
Điều trị tủy răng sữa bằng máy 300.000đ / chiếc
Chi tiết
Gói chỉnh răng tiền chỉnh nha Alignkid

6.000.000đ

5.000.000đ / hàm
Chi tiết
Gói niềng răng cố định tăng trưởng

20.000.000đ - 30.000.000đ

12.000.000đ - 20.000.000đ / lần
Chi tiết
Gói niềng răng AI 4.0 Alignkid

74.000.000đ - 84.000.000đ

55.500.000đ - 64.000.000đ / lần
Chi tiết
Trám hàn răng sữa - 0

160.000đ - 270.000đ

70.000đ - 150.000đ / lần
Chi tiết
Nhổ răng sữa Miễn phí / lần
Chi tiết
Chụp phim chẩn đoán hình ảnh Giá Đơn vị tính Thời gian bảo hành  
Chụp CT Conebeam

600.000đ
350.000đ

Lần   Chi tiết
Chụp Panorama

200.000đ
150.000đ

Lần   Chi tiết
Chụp Cephalometric

200.000đ
150.000đ

Lần   Chi tiết
   Scan dấu hàm kỹ thuật số AI 5D

3.000.000đ

3.000.000đ

Lần   Chi tiết

Dịch vụ không chịu thuế GTGT

* Bảng giá mang tính tham khảo. Chi phí thực tế sau khi được bác sĩ thăm khám và chỉ định.

Chụp phim chẩn đoán hình ảnh

Chụp CT Conebeam

600.000đ

350.000đ / lần
Chi tiết
Chụp Panorama

200.000đ

150.000đ / lần
Chi tiết
Chụp Cephalometric

200.000đ

150.000đ / lần
Chi tiết